Nghĩa chính
- Tính dâm dật, tính dâm đâng; tính khiêu dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic or state of being lascivious.
Họ từ (word family)
cùng gốc lasciviousnessVí dụ
- Siculus , .
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha