laryngectomy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thủ thuật cắt thanh quảndanh từThe surgical removal of part or all of the larynx, most often performed in cases of laryngeal cancer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laryngectomyDạng gốc (base form)
- laryngectomiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
laryngectomy
Họ từ (word family)
cùng gốc laryngectomy- laryngectomeeNgười bị cắt thanh quảndanh từ
- pharyngolaryngectomyThủ tục phẫu thuật trong đó hầu họng và thanh quản được cắt bỏ một phần hoặc toàn bộ, thường là để điều trị bệnh ung thư tiến triển ở vùng cổ họngdanh từ
- laryngectomizeThực hiện phẫu thuật cắt thanh quảnđộng từ
- hemilaryngectomyViệc cắt bỏ phần trước của thanh quản, điển hình là cùng với sụn tuyến giáp bên dướidanh từ