Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
large families
Nghĩa chính
1
Các gia đình đông con
Ví dụ
They
have
large
families
.
Họ đều có gia đình đông con.
Xuất hiện ở từ khác
families
kết hợp
các gia đình đông con
AI
1
Các gia đình đông con
1
Các gia đình đông con
1
Các gia đình đông con