Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lao hong
động từ
(verb)
/ˈ
l
aʊ
˦˨ ˈ
h
ɔ
ŋ
˦/
Nghĩa chính
1
Bị ôi thiu hoặc trở nên mềm do tiếp xúc với không khí
động từ
nội động từ
(intransitive)
To go stale or turn soft from exposure to air.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phúc Kiến
漏風
lāu-hong
AI
1
Bị ôi thiu hoặc trở nên mềm do tiếp xúc với không khí
1
Bị ôi thiu hoặc trở nên mềm do tiếp xúc với không khí
1
Bị ôi thiu hoặc trở nên mềm do tiếp xúc với không khí