Dịch

lane filtering

danh từ (noun)
US/ˈleɪn ˈfɪltɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc xe mô tô di chuyển hoặc đi qua giữa ô tô hoặc các phương tiện khác đã dừng lại hoặc di chuyển chậm trên các làn đường giao thông liền kềdanh từkhông đếm được (uncountable)The movement or passage of a motorcycle between cars or other vehicles stopped, or moving slowly, in adjacent lanes of traffic.

AI