Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
landauite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất màu đen hình thoi lượng giác chứa sắt, chì, mangan, oxy, kali, natri, titan và kẽm
danh từ
A trigonal-rhombohedral black mineral containing iron, lead, manganese, oxygen, potassium, sodium, titanium, and zinc.
Nguồn gốc
(etymology)
Landau
+
-ite
AI
1
chì
1
chì
1
chì