Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
land of plenty
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
æ
n
d
ə
v
ˈ
p
l
ɛ
n
t
i
/
US
/ˈ
l
æ
n
d
ə
v
ˈ
p
l
ɛ
n
t
i
/
Nghĩa chính
1
Điều không tưởng cung cấp cho tất cả các nhu cầu của một người
danh từ
A utopia that provides for all one's needs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
land of plenty
Dạng gốc
(base form)
land
s of plenty
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
America
is
the
land
of
plenty
and
it’s
stressing
some
people
out
.
AI
1
Điều không tưởng cung cấp cho tất cả các nhu cầu của một người
1
Điều không tưởng cung cấp cho tất cả các nhu cầu của một người
1
Điều không tưởng cung cấp cho tất cả các nhu cầu của một người