Dịch

laicality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc phẩm chất của việc cư trú; tình trạng của một giáo dân hoặc người không theo tôn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being laic; the condition of a layman or non-religious person

Nguồn gốc (etymology)

AI