Nghĩa chính
- Cá thu bướmdanh từThe dollarfish.
- Cá lù đù chấm Mỹdanh từA fish, the goody or spot (Leiostomus xanthurus), of the southern coast of the United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lafayetteDạng gốc (base form)
- lafayettesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lafayette Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lewisville |
| Lafayette Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác. Trụ sở giáo xứ: Lafayette |
Ví dụ
- 19 .Hầu tước Lafayette lần đầu tiên rời Pháp đến Hoa Kỳ vào năm 19 tuổi để giúp người Mỹ trong cuộc chiến giành độc lập.