Dịch

lafayette

C2danh từ (noun)
US/ˌlɑfiˈɛt/

Nghĩa chính

  1. Cá thu bướmdanh từThe dollarfish.
  2. Cá lù đù chấm Mỹdanh từA fish, the goody or spot (Leiostomus xanthurus), of the southern coast of the United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lafayetteDạng gốc (base form)
  2. lafayettesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lafayette Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Lewisville
Lafayette Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác. Trụ sở giáo xứ: Lafayette

Ví dụ

  • 19 .Hầu tước Lafayette lần đầu tiên rời Pháp đến Hoa Kỳ vào năm 19 tuổi để giúp người Mỹ trong cuộc chiến giành độc lập.

AI