Dịch

lacteal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến sữatính từRelating to milk.
  2. Liên quan đến sản xuất sữatính từRelating to milk production.
  3. Liên quan đến, hoặc có chứa dưỡng trấptính từRelating to, or containing, chyle.
  4. Mỗi mạch bạch huyết vận chuyển dưỡng trấp từ mạc treo đến ống ngựcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Each of the lymphatic vessels which convey chyle from the mesentery to the thoracic duct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lactealDạng gốc (base form)
  2. lactealsSố nhiều (plural)
  3. more lactealSo sánh hơn (comparative)
  4. most lactealSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một trong những ống dẫn sữa hoặc các thành phần khác của cơ quan sản xuất sữa
  1. One of the lactiferous ducts or other components of milk-producing organs.

Ví dụ

  • ‘’ chyle-vessels, Aselli .

AI