labra
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môi trên (sâu bọ)danh từClipping of labrador
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labraDạng gốc (base form)
- labrasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc labra- labradorLoại chó tha mồi có lông đen hoặc vàngdanh từB2
- labradoriteKhoáng chất fenspat plagiocla, canxi natri nhôm silicat, thường ở dạng tinh thể rất thô, được sử dụng làm đá trang trí để chạm khắc và làm mặt tiền tòa nhàdanh từ
- labradoriticChứa hoặc liên quan đến khoáng labradoritetính từ
- labradorititeLoại đá lửa có thành phần chủ yếu là labradoritedanh từ