laboring
B2danh từ (noun)
US
Nghĩa chính
- Sự lao động, công việc cực nhọcdanh từThe act of one who labors; toil; work done.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laboringDạng gốc (base form)
- laboringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laboring oardanh từ | danh từ | Mái chèo được làm việc với rất nhiều nỗ lực |
Họ từ (word family)
cùng gốc laboringVí dụ
- .Anh ấy đang vướng vào một sai lầm lớn.
- .Cô ấy dường như đang chịu bất lợi từ gánh nặng gia đình.
- , , , , , !Nếu không có gì ngoài những gì đã từng có trước đây, bộ óc chúng ta bị đánh lừa ra sao, khi mà, đang cực nhọc tìm kiếm phát minh, lại mang nhầm gánh nặng thứ hai của một đứa con tinh thần cũ!