Nghĩa chính
- Mọt phòng thí nghiệmdanh từA student or employee who spends a great deal of time working in a laboratory.
- Người hoặc một nhóm được sử dụng làm đối tượng của một cuộc thử nghiệm hoặc kiểm tra, đặc biệt là một cách vô tình hoặc không sẵn lòngdanh từA person or group used as the subject of an experiment or test, especially unwillingly or unwittingly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lab ratDạng gốc (base form)
- lab ratsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , “ ,” . , , “ , , .”Tiến sĩ Blackburn cho biết, với tư cách là một sinh viên cao học, cô ấy thích làm một "mọt phòng thí nghiệm", và nói thêm rằng: "Tôi chỉ thực sự tập trung vào khoa học, khoa học và khoa học.
- . . . . . ?Họ đã thực hiện những bài kiểm tra trên tôi mà bạn không thể tưởng tượng nổi. Trong nhiều năm. Cerberus đã làm điều đó. Họ đã tra tấn tôi. Họ coi tôi như một con chuột thí nghiệm chết tiệt. Và giờ bạn lại hợp tác với họ như thể họ là bất kỳ băng nhóm đánh thuê nào khác sao?
- .Tôi không phải là chuột thí nghiệm.