Dịch

kyrielle

danh từ (noun)
UK/kɪɹiˈɛl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng thơ tiếng Pháp được viết bằng câu đối hoặc câu bốn câu có vần điệu, đôi khi có chủ đề tôn giáodanh từA form of French verse written in rhyming couplets or quatrains, sometimes with a religious theme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kyrielleDạng gốc (base form)
  2. kyriellesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự nghiêm khắc dài dòng
  1. A long rigmarole.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápkyrielle

AI