kyphos
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bướu gùdanh từThe convex prominence of kyphosis.
Họ từ (word family)
cùng gốc kyphos- kyphosedBiểu hiện bệnh kyphosistính từ
- kyphosidCác loài cá perciform thuộc họ Kyphosidae (cá bống biển)danh từ
- kyphoscoliosisĐộ cong bất thường của cột sống ở cả mặt phẳng vành và mặt phẳng dọc; tức là độ cong cột sống về phía sau và bên (ngang)danh từ
- kyphoscolioticLiên quan đến bệnh kyphoscoliosistính từ