Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kyloe
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ʌ
ɪ
l
ə
/
Nghĩa chính
1
Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt)
danh từ
One of a breed of small Highland cattle.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kyloe
Dạng gốc
(base form)
kyloe
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Gael Scotland
gaidhealach
“Gaelic, Highland”
AI
1
Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt)
1
Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt)
1
Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt)