Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vị thần được tôn thờ trên nhiều truyền thống của Ấn Độ giáo.danh từ riêngA deity worshiped across many traditions of Hinduism.
- Con sông ở miền nam Ấn Độdanh từ riêngA river in southern India.
- Quận của Andhra Pradesh, Ấn Độdanh từ riêngA district of Andhra Pradesh, India.
- Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KrishnaDạng gốc (base form)
- KrishnasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hare Krishnadanh từ | danh từ | Câu thần chú được tụng như một hình thức cầu xin thần Hindu Krishna và người phối ngẫu thần thánh Radha của ông |
| Krishna Nagardanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độ |
| Krishna Janmashtamidanh từ riêng | danh từ riêng | Lễ hội Hindu hàng năm kỷ niệm sự ra đời của Krishna |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Phạn
- A surname from Sanskrit.
Họ từ (word family)
cùng gốc KrishnaVí dụ
- , , , , sistier .
- , crunchy-tender , rice-cake , , 2019.
- ?