Dịch

Kramer

C2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
US/ˈkɹeɪmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in San Bernardino County, California, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Liberty Township, Quận Warren, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Liberty Township, Warren County, Indiana, United States.
  4. Xộc vào bất ngờđộng từTo suddenly enter or go through somewhere unexpectedly and suddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KramerNguyên thể (infinitive)
  2. KramersSố nhiều (plural)
  3. KrameredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. KrameringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Kramer Junctiondanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận San Bernardino, California, Hoa Kỳ
Kramers pairdanh từCác cặp trạng thái có liên quan theo định lý Kramers
Kramers' theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng, với mỗi trạng thái riêng năng lượng của một hệ đối xứng ngược thời gian với tổng spin bán nguyên, sẽ có một trạng thái riêng khác có cùng năng lượng liên quan đến sự đảo ngược thời gian. Nói cách khác, độ suy biến của mọi mức năng lượng là một số chẵn nếu nó có spin bán nguyên

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố nhỏ ở quận Bottineau
  1. Thành phố nhỏ ở quận Bottineau, Bắc Dakota, MỹA minor city in Bottineau County, North Dakota, United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . . "" , .Hôm qua tôi bị ngã ở chỗ làm. Sàn nhà vừa mới lau xong và không có biển cảnh báo trơn trượt. Tôi lao sầm vào, trượt chân rồi trẹo đầu gối trái.
  • " !" , , .Khi một người đàn ông xộc vào một cuộc thảo luận để kêu lên rằng 'Nhưng tôi không như thế!' thì thật khó chịu, vì chủ đề đang nói về nạn hiếp dâm nói chung, và gã đó nhảy vào biến nó thành chuyện về bản thân gã.

AI