Nghĩa chính
- Bột giấy được sử dụng để sản xuất giấy kraft được sản xuất bằng cách phân loại dăm gỗ bằng cách nấu trong bình dưới áp suất sử dụng rượu nấu có tính kiềmdanh từkhông đếm được (uncountable)Pulp used in making kraft paper produced by delignifying woodchips by cooking in a vessel under pressure using an alkaline cooking liquor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kraft pulpDạng gốc (base form)
- kraft pulpsSố nhiều (plural)