kotwal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người lãnh đạo kot hoặc pháo đài ở Ấn Độ thời trung cổdanh từThe leader of a kot or fort in medieval India.
- Cảnh sát trưởng địa phương hoặc thẩm phán của một thị trấn hoặc thành phố ở Ấn Độ hoặc Đông Ấndanh từThe local police chief or magistrate of a town or city in India or the East Indies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kotwalDạng gốc (base form)
- kotwalsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , ?
Họ từ (word family)
cùng gốc kotwalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiकोतवालkotvāl