koto
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Koto, cô tôdanh từA Japanese stringed instrument having numerous strings, usually seven or thirteen, that are stretched over a convex wooden sounding board and are plucked with three plectra, worn on the thumb, index finger, and middle finger of one hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kotoDạng gốc (base form)
- kotosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Koto Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Koto |
| kotong copdanh từ | danh từ | Một sĩ quan cảnh sát dính líu đến kotong (hối lộ và tống tiền); một sĩ quan cảnh sát tham nhũng |
Ví dụ
- , , thirteen-string .Ngồi trên tấm thảm mềm với đồ uống, họ nghe bản ghi âm của đàn koto, loại đàn hạc mười ba dây của Nhật Bản.
Họ từ (word family)
cùng gốc kotoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật箏koto