Dịch

kojic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chỉ được sử dụng trong axit kojictính từkhông so sánh (not comparable)Only used in kojic acid

Cụm từ (phrase)

kojic aciddanh từChất chelat, 5-hydroxy-2-(hydroxymethyl)-4H-pyran-4-one, được tạo ra bởi một số loài nấm, đặc biệt là Aspergillus oryzae, và được sử dụng trong sản xuất rượu saké và bảo quản thực phẩm

Ví dụ

  • comenic [...] .

AI