Dịch

koa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ)danh từA large tree of species Acacia koa (family Fabaceae) which is endemic to and common on the islands of Hawaii; or the wood of this tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. koaDạng gốc (base form)
  2. koasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

koa wiltdanh từCăn bệnh trên cây koa do nấm Fusarium oxysporum gây ra, làm tắc nghẽn mạch gỗ và gây héo
koa finchdanh từLoài ong mật Hawaii đã tuyệt chủng thuộc chi Rhodacanthis

Họ từ (word family)

cùng gốc koa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hawaiikoa

Ví dụ

  • .
  • , , , , .

AI