Nghĩa chính
- Sự không chắc chắn về các đặc điểm cường độ, hậu quả, cấu trúc và xác suất đã biết; điều gì đó mà chúng ta biết mà chúng ta không biếtdanh từAn uncertainty of known magnitude, consequence, structure, and probability characteristics; something that we know that we don't know.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- known unknownDạng gốc (base form)
- known unknownsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)