Dịch

known unknown

danh từ (noun)
US/ˈnoʊn ʌnˈnoʊn/

Nghĩa chính

  1. Sự không chắc chắn về các đặc điểm cường độ, hậu quả, cấu trúc và xác suất đã biết; điều gì đó mà chúng ta biết mà chúng ta không biếtdanh từAn uncertainty of known magnitude, consequence, structure, and probability characteristics; something that we know that we don't know.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. known unknownDạng gốc (base form)
  2. known unknownsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI