Dịch

known quantity

danh từ (noun)
UK/ˈnəʊn ˈkwɒn.tɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Người hoặc vật có bản chất hoặc giá trị được biết rõdanh từA person or thing whose nature or value is well known.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. known quantityDạng gốc (base form)
  2. known quantitiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .

AI