Dịch

knock-knock

thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
US

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gõ gõthán từA verbal emulation of a knocking sound.
  2. Cụm từ được sử dụng thay cho việc gõ cửathán từA phrase used in lieu of knocking on a door.
  3. Tạo ra âm thanh như khi gõ vào (cái gì đó)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make such a sound, as by knocking on (something).
  4. Một âm thanh như vậydanh từSuch a sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock-knockNguyên thể (infinitive)
  2. knock-knocksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knock-knockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knock-knockingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knock-knock jokedanh từTrò đùa có sự tham gia của khán giả kết thúc bằng một cách chơi chữ
knock-knock gingerdanh từĐồng nghĩa với knock down ginger
knock-knock burglarydanh từLoại vụ trộm trong đó thủ phạm giả vờ gõ cửa nhà ai đó rồi dùng vũ lực đột nhập vào nhà họ để cướp tài sản

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Dùng để giới thiệu một trò đùa gõ cửa
  1. Used to introduce a knock-knock joke.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • . / ? / . / ? / ?
  • , , .
  • , " ," , . " , ," .

AI