Dịch

knock back

động từ (verb)
UK/ˌnɒk ˈbæk/US/ˌnɑk ˈbæk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Làm choáng váng, làm sững sờ, làm kinh ngạcđộng từngoại động từ (transitive)To stun; to surprise.
  2. Uống cạn, nốc, ựcđộng từngoại động từ (transitive)To drink an alcoholic beverage swiftly or often; to finish a beverage.
  3. Đẩy lùi, đánh bật lạiđộng từngoại động từ (transitive)To push or strike someone or something backward with force.
  4. Chịu đựng, chống chọiđộng từngoại động từ (transitive)To withstand or endure a difficult situation or setback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock backNguyên thể (infinitive)
  2. knocks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knocked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knocking backPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Đạt thành tựu
  1. ngoại động từ (transitive)Đạt thành tựu, thành côngTo achieve a significant accomplishment or success.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI