Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Làm choáng váng, làm sững sờ, làm kinh ngạcđộng từngoại động từ (transitive)To stun; to surprise.
- Uống cạn, nốc, ựcđộng từngoại động từ (transitive)To drink an alcoholic beverage swiftly or often; to finish a beverage.
- Đẩy lùi, đánh bật lạiđộng từngoại động từ (transitive)To push or strike someone or something backward with force.
- Chịu đựng, chống chọiđộng từngoại động từ (transitive)To withstand or endure a difficult situation or setback.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knock backNguyên thể (infinitive)
- knocks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knocked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knocking backPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đạt thành tựu
- ngoại động từ (transitive)Đạt thành tựu, thành côngTo achieve a significant accomplishment or success.
Ví dụ
- .
- .
- .