Dịch

knits

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt quặng nhỏdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Small particles of ore.

Họ từ (word family)

cùng gốc knits

Ví dụ

  • .Cô ấy đan một chiếc áo len bằng len.
  • .Con gái đan đồ.
  • .Anh ấy đan đồ.

AI