Dịch

knit together

động từ (verb)
UK/ˌnɪt tʊˈɡɛð.ə/US/ˌnɪt tʊˈɡɛðɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đan lại, kết nối bằng cách đanđộng từTo create (something) by knitting.
  2. Chữa lành; cải tạo một chiếc xương chắc khỏeđộng từTo heal; to reform a single strong bone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knit togetherNguyên thể (infinitive)
  2. knits togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knitted togetherQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knitting togetherPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .Chúng là những cấu trúc hình cầu có xu hướng gắn kết với nhau, tạo thành những cục máu đông lớn.

AI