Nghĩa chính
- Đan lại, kết nối bằng cách đanđộng từTo create (something) by knitting.
- Chữa lành; cải tạo một chiếc xương chắc khỏeđộng từTo heal; to reform a single strong bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knit togetherNguyên thể (infinitive)
- knits togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knitted togetherQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knitting togetherPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .Chúng là những cấu trúc hình cầu có xu hướng gắn kết với nhau, tạo thành những cục máu đông lớn.