Dịch

knight-errant

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiệp sĩ trong câu chuyện tình lãng mạn thời trung cổ lang thang tìm kiếm cuộc phiêu lưu và cơ hội để chứng tỏ tinh thần hiệp sĩ của mìnhdanh từA knight in a medieval romance who wanders in search of adventure and opportunities to prove his chivalry.
  2. Người thể hiện tinh thần phiêu lưu hoặc tinh thần viển vôngdanh từA person who displays an adventurous or a quixotic spirit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. knight-errantDạng gốc (base form)
  2. knights-errant (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

knight-errantrydanh từTính cách hay hành động của hiệp sĩ lang thang; việc thực hành lang thang tìm kiếm những cuộc phiêu lưu

Ví dụ

  • , , , , , , , .
  • , , , - .
  • .

AI