Dịch

knight-errantry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính cách hay hành động của hiệp sĩ lang thang; việc thực hành lang thang tìm kiếm những cuộc phiêu lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The character or actions of wandering knights; the practice of wandering in quest of adventures.
  2. Tinh thần hiệp sĩ; một cuộc phiêu lưu hoặc kế hoạch viển vông hoặc lãng mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chivalry; a quixotic or romantic adventure or scheme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knight-errantryDạng gốc (base form)
  2. knight-errantriesSố nhiều (plural)

Ví dụ

AI