Dịch

knife up

động từ (verb)
UK/ˌnaɪf ˈʌp/US/ˌnʌɪf ˈʌp/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cắt bằng daođộng từTo trim with a knife.
  2. Lấy một miếng hoặc một miếng (của cái gì đó) bằng daođộng từTo extract a morsel or dab (of something) with a knife.
  3. Cắt hoặc khắc bằng daođộng từTo cut up or carve up with a knife.
  4. Cắt xuyên qua; cắt hoặc đi qua một con đường xuyên qua hoặc giữađộng từTo slice through; to cut or traverse a path through or between.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knife upNguyên thể (infinitive)
  2. knifes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knifed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knifing upPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Thâm nhập mạnh lên trên
  1. To penetrate sharply upward.

Ví dụ

  • , ⅜-, .
  • , , apple-and-walnut maple-glazed , , .
  • , , .

AI