Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quần lót nữdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Women's underpants.
- Tiếng kêu bất mãnthán từA mild exclamation of annoyance.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gym knickersdanh từ | danh từ | Quần lót cỡ lớn của nữ sinh thường được mặc như quần short trong các hoạt động thể thao ở trường |
| French knickersdanh từ | danh từ | Loại đồ lót và/hoặc quần áo ngủ vừa vặn của phụ nữ |
| witches' knickersdanh từ | danh từ | Túi nhựa vướng vào cây và bụi rậm |
| keep one's knickers onđộng từ | động từ | Giữ bình tĩnh; không bối rối hay tức giận |
| all fur and no knickerstính từ | tính từ | Đồng nghĩa với all fur coat and no knickers |
| get one's knickers in a knotđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với get one's knickers in a twist |
| all fur coat and no knickerstính từ | tính từ | Có vẻ bề ngoài tích cực nhưng thực tế lại trái ngược với thực tế, ví dụ: bề ngoài thanh lịch và đẹp đẽ nhưng thực ra lại phổ biến |
| get one's knickers in a twistđộng từ | động từ | Trở nên quá mệt mỏi hoặc khó chịu một cách không cần thiết vì một vấn đề tầm thường |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quần lửng phồng
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Knickerbockers.
Họ từ (word family)
cùng gốc knickersNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ knickerbockers
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- £26,000 ( ) – – , , ?Cuộc tranh luận ở đây không phải là việc gây quỹ 26.000 bảng Anh cho quân đội của chúng ta có tuyệt vời hay không – điều đó là không thể chối cãi – mà là liệu, bất cứ khi nào khó khăn và phải tìm tiền, phản ứng mặc định của phụ nữ chúng ta có phải là cởi quần lót để giúp đỡ không?
- , Joe-College , plus-four .Cậu ta là sinh viên trường Notre Dame, một kiểu nam sinh đại học khỏe mạnh, lực lưỡng, cao lớn và luôn mặc quần lửng plus-four.
- !Đừng có lo lắng thái quá!