Dịch

knickers

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/ˈnɪkəz/US/ˈnɪkɚz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quần lót nữdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Women's underpants.
  2. Tiếng kêu bất mãnthán từA mild exclamation of annoyance.

Cụm từ (phrase)

gym knickersdanh từQuần lót cỡ lớn của nữ sinh thường được mặc như quần short trong các hoạt động thể thao ở trường
French knickersdanh từLoại đồ lót và/hoặc quần áo ngủ vừa vặn của phụ nữ
witches' knickersdanh từTúi nhựa vướng vào cây và bụi rậm
keep one's knickers onđộng từGiữ bình tĩnh; không bối rối hay tức giận
all fur and no knickerstính từĐồng nghĩa với all fur coat and no knickers
get one's knickers in a knotđộng từĐồng nghĩa với get one's knickers in a twist
all fur coat and no knickerstính từCó vẻ bề ngoài tích cực nhưng thực tế lại trái ngược với thực tế, ví dụ: bề ngoài thanh lịch và đẹp đẽ nhưng thực ra lại phổ biến
get one's knickers in a twistđộng từTrở nên quá mệt mỏi hoặc khó chịu một cách không cần thiết vì một vấn đề tầm thường

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quần lửng phồng
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Knickerbockers.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ knickerbockers

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • £26,000 ( ) – – , , ?Cuộc tranh luận ở đây không phải là việc gây quỹ 26.000 bảng Anh cho quân đội của chúng ta có tuyệt vời hay không – điều đó là không thể chối cãi – mà là liệu, bất cứ khi nào khó khăn và phải tìm tiền, phản ứng mặc định của phụ nữ chúng ta có phải là cởi quần lót để giúp đỡ không?
  • , Joe-College , plus-four .Cậu ta là sinh viên trường Notre Dame, một kiểu nam sinh đại học khỏe mạnh, lực lưỡng, cao lớn và luôn mặc quần lửng plus-four.
  • !Đừng có lo lắng thái quá!

AI