kiteboarding
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môn thể thao trong đó người tham gia cưỡi một dạng ván lướt sóng hoặc ván lướt sóng được gắn vào một con diều lớn do người cưỡi điều khiểndanh từkhông đếm được (uncountable)A sport in which participants ride a form of wakeboard or surfboard harnessed to a large kite which is controlled by the rider.
- Môn thể thao tương tự sử dụng ván có bánh xe trên đất liềndanh từkhông đếm được (uncountable)A similar sport using a wheeled board on land.
- Môn thể thao tương tự sử dụng ván trượt tuyết hoặc trượt tuyết trên tuyếtdanh từkhông đếm được (uncountable)A similar sport using a snowboard or ski on snow.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha