Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kinorhynch
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ʌ
ɪ
n
ə
(
ʊ
)ɹ
ɪ
ŋ
k
/
Nghĩa chính
1
Các loài động vật biển cực nhỏ thuộc ngành Kinorhyncha
danh từ
Any of many microscopic marine animals of the phylum Kinorhyncha.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kinorhynch
Dạng gốc
(base form)
kinorhynch
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Allison
Daley
,
a
paleontologist
at
the
University
of
Lausanne
,
said
two
species
in
the
fossil
haul
stood
out
to
her
.
The
first
was
a
kinorhynch
,
otherwise
known
as
a
mud
dragon
.
AI
1
Các loài động vật biển cực nhỏ thuộc ngành Kinorhyncha
1
Các loài động vật biển cực nhỏ thuộc ngành Kinorhyncha
1
Các loài động vật biển cực nhỏ thuộc ngành Kinorhyncha