kinome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tập hợp tất cả các kinase được biểu hiện trong một tế bào hoặc có trong bộ gendanh từThe set of all kinases expressed in a cell or contained in a genome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kinomeDạng gốc (base form)
- kinomesSố nhiều (plural)