Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kinetocardiography
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ thuật không xâm lấn để ghi lại hoạt động tim mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A noninvasive technique for recording cardiovascular activity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kinetocardiography
kinetocardiograph
ic
Liên quan đến kinetocardiography
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
kineto-
+
cardiography
AI
1
Kỹ thuật không xâm lấn để ghi lại hoạt động tim mạch
1
Kỹ thuật không xâm lấn để ghi lại hoạt động tim mạch
1
Kỹ thuật không xâm lấn để ghi lại hoạt động tim mạch