kimberlite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiều loại Peridot chứa hàm lượng CO2 cao; thường chứa kim cươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of peridotite containing a high proportion of carbon dioxide; often contains diamonds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kimberliteDạng gốc (base form)
- kimberlitesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kimberlite pipedanh từ | danh từ | Đường ống núi lửa tự nhiên bao gồm kimberlite, qua đó vật chất địa chất từ sâu bên trong Trái đất có thể được phóng mạnh lên bề mặt |
Họ từ (word family)
cùng gốc kimberliteVí dụ
- ( Earth’s ) .