Dịch

kimberlite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiều loại Peridot chứa hàm lượng CO2 cao; thường chứa kim cươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of peridotite containing a high proportion of carbon dioxide; often contains diamonds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kimberliteDạng gốc (base form)
  2. kimberlitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kimberlite pipedanh từĐường ống núi lửa tự nhiên bao gồm kimberlite, qua đó vật chất địa chất từ sâu bên trong Trái đất có thể được phóng mạnh lên bề mặt

Họ từ (word family)

cùng gốc kimberlite

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( Earth’s ) .

AI