Nghĩa chính
- Chủ yếu là out of kilter: (tốt) tình trạng, hình thức, hoặc trật tự; cái chaidanh từkhông đếm được (uncountable)thường ở câu phủ định (usually negative)Chiefly in out of kilter: (good) condition, form, or order; fettle.
- Bàn tay chơi bài vô dụngdanh từA hand of playing cards which is useless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kilterDạng gốc (base form)
- kiltersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| out of kiltercụm giới từ | cụm giới từ | Xảo trá, bối rối; không được điều chỉnh hoặc hoạt động đúng cách; không theo thứ tự |
| off-kiltertính từ | tính từ | Xiên |
Họ từ (word family)
cùng gốc kilterVí dụ
- không có thứ tự, không giống
- Những chuyến bay đường dài làm giấc ngủ tôi mấy ngày nay lộn xộn
- Quan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số