Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kilogrammage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khối lượng (trọng lượng lỏng lẻo) được đo bằng kilôgam
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mass (loosely weight) measured in kilograms.
Nguồn gốc
(etymology)
kilogram
+
-age
Ví dụ
I
detect
a
significant
increase
in
her
kilogrammage
—
in
other
words
,
she's
put
on
weight
!
AI
1
Khối lượng (trọng lượng lỏng lẻo) được đo bằng kilôgam
1
Khối lượng (trọng lượng lỏng lẻo) được đo bằng kilôgam
1
Khối lượng (trọng lượng lỏng lẻo) được đo bằng kilôgam