Nghĩa chính
- Biến thể sudoku trong đó lưới cũng chứa các lồng phải tính tổng bằng tổng được chỉ định mà không lặp lại bất kỳ chữ số nào trong lồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudoku variant where the grid also contains cages which must sum to the total where indicated, without repeating any digit within the cage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- killer sudokuDạng gốc (base form)
- killer sudokusSố nhiều (plural)