Dịch

kidnapped

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈkɪdˌnæpt/

Nghĩa chính

  1. Bị bắt cóctính từkhông so sánh (not comparable)subjected to kidnapping
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của kidnapđộng từsimple past and past participle of kidnap

Cụm từ (phrase)

kidnapped childĐứa trẻ bị bắt cóc
kidnapped victimNạn nhân bị bắt cóc
kidnapped robot problemdanh từTình huống một robot tự động được mang đi đâu đó và kết quả là gặp khó khăn trong việc xác định vị trí của chính nó

Ví dụ

  • .Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
  • .Tớ từng bị bắt cóc.
  • .Tôi bị bắt cóc.

Họ từ (word family)

cùng gốc kidnapped

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI