Dịch

kidfluence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ảnh hưởng của trẻ em, cả trực tiếp và gián tiếp, đối với các quyết định tiêu dùng của cha mẹ chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The influence that children exert, both directly and indirectly, on the consumer decisions made by their parents.

Họ từ (word family)

cùng gốc kidfluence

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "."

AI