Nghĩa chính
- Đại diện ẩn dụ của việc xử lý cẩn thậndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A metaphorical representation of careful handling.
- Dùng theo nghĩa đen, xem kid, glovedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see kid, glove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kid gloveDạng gốc (base form)
- kid glovesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kid-glovetính từ, động từ | tính từ, động từ | Được đánh dấu bằng sự quan tâm hoặc nhạy cảm cao độ |
| handle with kid glovesđộng từ | động từ | Nhẹ tay |
| treat with kid glovesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với handle with kid gloves |
Ví dụ
- ; .
- , .
- . .