Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kick the beam
động từ
(verb)
US
/ˈ
k
ɪ
k
ð
ə
ˈ
b
i
m
/
Nghĩa chính
1
Nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân); bị thua
động từ
To lack in weight, importance, or strength compared to another.
Ví dụ
The
latter
quick
up
flew
,
and
kick'd
the
beam
;
/
Which
Gabriel
spying
,
thus
bespake
the
Fiend
.
Is
the
dollar
only
real
?
God
and
truth
and
right
a
dream
?
Weighed
against
your
lying
ledgers
must
our
manhood
kick
the
beam
?
AI
1
Nhẹ hơn
1
Nhẹ hơn
1
Nhẹ hơn