Dịch

kick the beam

động từ (verb)
US/ˈkɪk ðə ˈbim/

Nghĩa chính

  1. Nhẹ hơn, nhẹ bỗng lên (cán cân); bị thuađộng từTo lack in weight, importance, or strength compared to another.

Ví dụ

  • , kick'd ; / , .
  • ? ? ?

AI