Dịch

kick it

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tình cờ dành thời gian thư giãn; đi chơiđộng từTo casually spend time relaxing; to hang out.
  2. Biểu diễn một cách ấn tượng, đặc biệt là về mặt âm nhạcđộng từTo perform in an impressive manner, especially musically.
  3. Đá cái xô; chếtđộng từTo kick the bucket; to die.
  4. Thoát khỏi một thói quen xấu hoặc nghiện ngập, đặc biệt là ma túyđộng từnội động từ (intransitive)To rid oneself of a bad habit or addiction, especially to narcotics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kick itNguyên thể (infinitive)
  2. kicks itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kicked itQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kicking itPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đá nó đi.
  • /
  • !

AI