kibbutznik
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người sinh sống trong một kibbutdanh từA member of a kibbutz.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kibbutznikDạng gốc (base form)
- kibbutznikim (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kibbutzniksSố nhiều (plural)
- kibbutzniki (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- Gesher , 1967, . “ ,” . [] Solodar .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa