Dịch

kiang

danh từ (noun)
UK/kiˈæŋ/US/kiˈɑŋ/

Nghĩa chính

  1. Con lừa hoang châu ádanh từA large wild ass, Equus kiang, native to the Tibetan Plateau.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kiangDạng gốc (base form)
  2. kiangsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

geh kiangtính từ, động từQuá tự tin và giả vờ thông minh
southern kiangChưa có nghĩa
eastern kiangChưa có nghĩa
western kiangChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Tạngརྐྱངrkyang“wild ass”

AI