Dịch

khramulya

danh từ (noun)
US/kɹəˈmul.jə/

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ một trong số nhiều loài cá chép nước ngọt thuộc chi Capoetadanh từAny one of several species of freshwater cyprinids in the genus Capoeta.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. khramulyaDạng gốc (base form)
  2. khramulyasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Colchic khramulyaChưa có nghĩa
Anatolian khramulyaChưa có nghĩa
Sevan khramulyaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaхраму́ляxramúlja
  2. từ tiếng Gruziaხრამულიxramuli

AI