Nghĩa chính
- Bất kỳ một trong số nhiều loài cá chép nước ngọt thuộc chi Capoetadanh từAny one of several species of freshwater cyprinids in the genus Capoeta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- khramulyaDạng gốc (base form)
- khramulyasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Colchic khramulya | Chưa có nghĩa | |
| Anatolian khramulya | Chưa có nghĩa | |
| Sevan khramulya | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaхраму́ляxramúlja
- từ tiếng Gruziaხრამულიxramuli