Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
key element
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
iː
ˈɛ
l
ɪ
m
ə
n
t
/
US
/ˈ
k
i
ˈɛ
l
ə
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Yếu tố cốt lõi, yếu tố then chốt
danh từ
essential or most important part of something
Ví dụ
Safety
is
a
key
element
in
every
successful
school
environment
.
An toàn là một yếu tố cốt lõi trong mọi môi trường trường học thành công.
AI
1
Yếu tố cốt lõi
1
Yếu tố cốt lõi
1
Yếu tố cốt lõi